Cao su chống va đập cửa
Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;
盻 hễ, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 盻
(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.(Tính) Hễ hễ 盻盻 nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ 盻盻 nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử 孟子: Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên 為民父母, 使民盻盻然 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.
(Động)
§ Cũng như phán 盼.
hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)
Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Chữ gần giống với 盻:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: hễ, phán Tìm thêm nội dung cho: hễ, phán
