Cao su chống va đập cửa

Từ: hễ, phán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hễ, phán:

盻 hễ, phán

Đây là các chữ cấu thành từ này: hễ,phán

hễ, phán [hễ, phán]

U+76FB, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;

hễ, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 盻

(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.

(Tính)
Hễ hễ
nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử : Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên , 使 (Đằng Văn Công thượng ) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.

(Động)

§ Cũng như phán .

hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)

Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。

Chữ gần giống với 盻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 盻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán

phán:phán rằng
phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
hễ, phán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hễ, phán Tìm thêm nội dung cho: hễ, phán